Wood Chip là gì?

Wood Chip là gì?

Wood chip là gì Wood chip là gỗ vụn, gỗ mảnh. Chúng ta có thể hiểu Wood là gỗ và chip là mảnh vụn. Ở đây wood chip muốn nói đến mảnh vụn của gỗ, loại nguyên liệu quan trọng trong ngành công nghiệp đốt là và một số ngành nhiên liệu tái sinh.

Wood Chip mang lại lợi ích và giá trị sử dụng cao cho người tiêu dùng. Nó được ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực như trồng trọt, sản xuất giấy, vận hành lò hơi,…

Wood Chip như thế nào?

Wood Chip hiểu đơn giản là dăm gỗ ( Dăm bào gỗ), có kích thước nhỏ, vụn.

Nó được tạo nên trong khi gia công các vật dụng bằng gỗ; cắt, chặt các miếng gỗ, thân cây hoặc thông qua quá trình sản xuất bằng máy băm.

Hiệu quả sử dụng và lợi ích của nó vô cùng nhiều. Vì vậy, Wood Chip được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất.

wood chip la gi

Mời quý khách tham khảo thêm : NỒI HƠI GIA TƯỜNG

Mời quý khách tham khảo thêm : Nồi hơi đốt củi là gì?

Quy trình sản xuất Wood Chip

Wood Chip được sản xuất từ nhiều loại gỗ. Phần lớn lượng dăm gỗ sản xuất được đều tạo ra từ các sản phẩm gỗ tự nhiên.

Sau khi khác thác gỗ trong rừng, người ta sẽ tiến hành sơ chế và sản xuất dăm gỗ bằng máy. Bên cạnh đó, dăm gỗ cũng được khai thác từ các loại gỗ được tái chế nhưng chưa được xử lí.

Một phần sản lượng Wood Chip hiện nay được khai thác từ mùn cưa và trong quá gia cồn các dồ dùng bằng gỗ. Dù được sản xuất khai thác từ nhiều nguyên liệu khác nhau nhưng chúng đều có giá trị sử dụng như nhau.

Các bước sản xuất Wood chip:

Bước 1: Đưa các loại gỗ vào máy băm. ở bước này tùy thuộc vào khối lượng và công suất máy băm, cũng như kích thước của thanh gỗ mà chúng ta có thể sử dụng máy xúc hoặc đưa thủ công.

 Các loại gỗ chúng ta nên cắt thành từng khúc dài khoảng 40cm – 80cm để đảm bảo máy băm vận hành tốt nhất.

dua-go-vao-may-bam-san-xuat-woodchip
Đưa gỗ vào máy băm

Bước 2: Ở bước 1 máy băm sẽ giải quyết cho chúng ta việc băm thô chẻ mảnh lớn đối với các thanh gỗ.

may-bam-go-tho-min

Để đảm bảo miếng băm nhỏ hơn chúng ta cần sử dụng đến loại bánh răng băm khác, Loại bánh răng khoảng cách 4 cm sẽ là loại bánh răng băm tốt nhất. 

wood chip

Bước 3: Sử dụng lưới sàng, bộ lắc để loại bỏ những dăm còn lớn chưa đúng kích thước.

Đối với các dăm đã đạt chuẩn về kích thước sẽ được đưa vào kho để kiểm tra chất lượng và đóng gói.

Các dăm mảnh chưa đạt yêu cầu sẽ được quay lại bước 2 1 lần nữa để đảm bảo đạt quy chuẩn sử dụng về kích thước.

Bước 4: QC _ QA sẽ kiểm tra toàn bộ các dăm gỗ mới được băm. Đảm bảo về chất lượng, độ dày và dài, mức độ ẩm ướt … 

Nếu mọi thứ đã tốt chúng ta có thể đưa dăm gỗ vào đóng gói và xuất đi.

Nếu dăm gỗ còn ẩm ướt chúng ta sẽ tiến hành sấy khô trước khi xuất.

Mời quý khách tham khảo thêm : Mua bán nồi hơi đốt vải vụn

Mời quý khách tham khảo thêm : NỒI HƠI ĐỐT THAN GIA TƯỜNG

Ứng Dụng Của Wood Chip

Với ưu điểm và công dụng tuyệt vời, nó được ứng dụng nhiều trong đời sống sinh hoạt và sản xuất. Nổi bật là:

  • Wood chip Được sử dụng làm nhiên liệu: Tại nhiều khu vực nông thôn, miền núi sử dụng các loại bếp củi, dăm gỗ được xem như nhiên liệu đốt chính.
  • Nhiệt lượng sản sinh ra tương đối ổn định, có thể đun nấu hoặc sưởi ấm trong khí hậu lạnh giá.
  • Bên cạnh đó, có một số loại lò hơi cũng sử dụng nhiên liệu là dăm gỗ. Đây là nguồn nhiên liệu dồi dào, có khả năng tự tái tạo mà giá thành lại rẻ.

gia ban wood chip

Mời quý khách tham khảo thêm : MUA BÁN LÒ HƠI ĐỐT DẦU GIA TƯỜNG

Mời quý khách tham khảo thêm : Nồi hơi tầng sôi Gia Tường

  • Bột gỗ: Một công dụng khác của dăm gỗ là sản xuất các loại bột gỗ. Đây là chất độn trong nhiều loại nhựa nhiệt rắn. Đồng thời, nó cũng là nguyên liệu chính trong công nghiệp sản xuất giấy.
  • Hạn chế tình trạng sói mòn, trơn trượt: tại các khu vực thường xảy ra tình trạng sói mòn và sạt lở đất, người ta thường rải dăm gỗ lên để tránh nước mưa làm đất sói mòn và bề mặt trơn trượt.
  • Ứng dung trong trồng nấm: Sau khi hoàn thành quy trình trồng nấm, người ta thường rải một lớp dăm gỗ lên trên bề mặt. Việc này có tác dụng hạn chế sự phát triển của cỏ dại và sự thoát hơi nước trong đất.
  • Bên cạnh đó, Wood Chip chứa hàm lượng các- bon cao. Vì vậy, nó được xem nhưu một loại phân bón hữu cơ tốt cho đất và cây trồng.

mua wood chip o dau

 

Mời quý khách tham khảo thêm : LÒ HƠI ĐỐT THAN GIA TƯỜNG CÓ GÌ ĐẶC BIỆT?

Mời quý khách tham khảo thêm : CẤU TẠO LÒ HƠI ĐỐT CỦI, THAN, DẦU GIA TƯỜNG

Mời quý khách tham khảo thêm : Nồi hơi công suất nhỏ Gia Tường

  •  

Phân biệt so sánh Wood Chip và Wood Pellet

Phân biệt Wood Chip và Wood Pellet

Wood Chip (Gỗ vụn, gỗ mảnh )

Wood Pellet (Viên gỗ nén)

Wood Chip: Gỗ vụn gỗ mảnh

Wood Chip là các loại gỗ khô, củi khô đươc băm vụn bằng máy hoặc trong quá trình sản xuất thải ra. Gỗ mảnh chỉ băm chứ không qua một công đoạn xử lý nào khác

Ứng dụng:

  • Dùng đốt sưởi ấm
  • Đốt lò hơi công nghiệp
  • Kết hợp với đất phủ gốc cây trồng
  • Sử dụng trong nông nghiệp trồng nấm
  • Nguyên liệu sản xuât giấy
  • Sả xuất ván ép, gỗ ép
  • Và các chức năng khác

Wood Pellet: Gỗ nén dạng viên, được ép bởi máy công nghiệp

Wood Pellet 

Ứng dụng:

  • Dùng là nguyên liệu đốt cho các ngành công nghiệp xấy nhuộm, luyện thép, Năng suất cao hơi wood chip
  • Dùng trong các hệ thống sấy như sấy thức ăn gia súc, sấy gỗ,…
  • Lót nền cho các trang trại chăn nuôi gà vịt, heo …
  • Phục vụ lò sưởi ấm ở nga, mỹ và châu âu

wood chip boilers. (English)

  1. Packaging: Bulk vessel
  2. Supply capacity: 15,000->20,000/ BDMT per month
  3. Specifications:

– Wood chips size about 45mm                             = 5% Air Dry Weight or less

– Wood chips size of 9.5mm – 45mm                    = 75% Air Dry Weight or more

– Wood chips size of 4.8mm-9.5mm                  = 13% Air Dry Weight or less

– Wood chips size below 4.8 mm                             = 4% Air Dry Weight or less

– Bark & rot                                                             = 3% Air Dry Weight or less

– Wood chips different for as maximum of               ± 10%

 

quy-trinh-san-xuat-wood-chip
quy-trinh-san-xuat-wood-chip

Mời quý khách tham khảo thêm : Tại sao nên tái chế vải vụn ?

TÌm hiểu thêm về wood chip

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

ĐANG CẬP NHẬT .....

Woodchips 1,00 Woodchipper 1,00 Thiên nhiên 1,00 Vật liệu 1,00 Công nghệ bền vững 0,93 Vật liệu tự nhiên 0,92 Năng lượng 0,92 Sinh khối 0,92 Môi trường tự nhiên 0,91 Sản xuất 0,88 Nhiên liệu viên 0,84 Gỗ 0,84 Công nghệ môi trường 0,83 Nhiên liệu nhân tạo 0,81 Nhiên liệu 0,81 Nhiên liệu 0,80 Phát triển bền vững 0,80 Đốt cháy 0,75 Tài nguyên thiên nhiên 0,75 Chất hóa học 0,74 Than 0,73 Khí gỗ 0,72 Nguồn năng lượng hóa học 0,70 Hàng hóa (kinh tế) 0,66 Hoạt động của con người 0,66 Nông nghiệp 0,64 Sinh thái 0,63 Động cơ đốt trong 0,62 Chất thải nhân tạo 0,60 Chất thải 0,60 Nhiên liệu rắn 0,59 Nhiên liệu sinh học 0,59 Sản xuất nhiên liệu 0,59 0,58 Trạm năng lượng hóa thạch 0,58 Khai thác 0,57 Carbon dioxide 0,57 Trồng trọt và làm vườn 0,56 Xây dựng bền vững 0,56 Sản phẩm gỗ 0,55 Quản lý đất 0,55 Khử khử 0,54 Lâm nghiệp 0,54 Dầu nhiên liệu 0,52 Vật liệu phân hủy sinh học 0,52 Khí hóa 0,52 2 Cadmium 0,52 Bếp 0,52 Kỹ thuật xây dựng 0,52 Ghi nhật ký 0,51 Công nghệ năng lượng 0,51 Ô nhiễm không khí 0,51 Rừng 0,51 Nguồn năng lượng 0,50 Sản phẩm lâm nghiệp 0,49 Tự động hóa 0,49 Công nghiệp sơ cấp 0,49 Cảnh quan 0,48 Nhiên liệu rắn 0,48 Nhiên liệu sinh học 0,46 Năng lượng tái tạo 0,46 0,45 Phát triển năng lượng 0,45 Khu vực sơ cấp của nền kinh tế 0,44 Đồng phát 0,44 Hoa Kỳ 0,44 Năng lượng thay thế 0,44 Mulch 0,44 Đảo Prince Edward 0,44 Công nghệ 0,44 Carbon 0,43 Khoa học vật lý 0,43 Năng lượng sinh học 0,43 Giấy 0,43 Khí tự nhiên 0,43 Than củi 0,42 Than nhiệt 0,42 Cây 0,42 Thiết kế môi trường 0,42 Quy trình công nghiệp 0,41 Khí nhà kính 0,41 Hàm lượng nước 0,41 Năng lượng điện 0,41 Kiến trúc cảnh quan 0,41 Nhiên liệu gỗ 0,41 Hệ sinh thái 0,40 Cháy rừng 0,40 Sử dụng năng lượng hiệu quả

 

Woodchips 1.00 Woodchipper 1.00 Nature 1.00 Materials 1.00 Sustainable technologies 0.93 Natural materials 0.92 Energy 0.92 Biomass 0.92 Natural environment 0.91 Manufacturing 0.88 Pellet fuel 0.84 Wood 0.84 Environmental technology 0.83 Artificial materials 0.82 Fuels 0.81 Fuel 0.81 Chemistry 0.80 Sustainable development 0.80 Firewood 0.77 Pulp (paper) 0.75 Combustion 0.75 Natural resources 0.75 Chemical substances 0.74 Coal 0.73 Wood gas 0.72 Chemical energy sources 0.70 Goods (economics) 0.66 Human activities 0.66 Agriculture 0.64 Ecology 0.63 Internal combustion engine 0.62 Artificial objects 0.61 Waste 0.60 Soil 0.60 Solid fuels 0.59 Biofuel 0.59 Fly ash 0.59 Energy production 0.58 Fossil fuel power station 0.58 Clearcutting 0.57 Carbon dioxide 0.57 Horticulture and gardening 0.56 Sustainable building 0.56 Wood products 0.55 Land management 0.55 Denitrification 0.54 Forestry 0.54 Fuel oil 0.52 Biodegradable materials 0.52 Gasification 0.52 Tree 0.52 Economy and the environment 0.52 Cadmium 0.52 Stove 0.52 Building engineering 0.52 Logging 0.51 Energy technology 0.51 Air pollution 0.51 Forest 0.51 Energy sources 0.50 Forest products 0.49 Automation 0.49 Particulates 0.49 Primary industries 0.49 Landscape 0.48 Solid fuel 0.48 Biofuels 0.46 Renewable energy 0.46 Pellet stove 0.46 Natural resource management 0.45 Waste management 0.45 Energy development 0.45 Primary sector of the economy 0.44 Cogeneration 0.44 United States 0.44 Alternative energy 0.44 Mulch 0.44 Prince Edward Island 0.44 Technology 0.44 Carbon 0.43 Physical sciences 0.43 Bioenergy 0.43 Paper 0.43 Natural gas 0.43 Sawmill 0.43 Charcoal 0.42 Micro combined heat and power 0.42 Plant 0.42 Trees 0.42 Environmental design 0.42 Industrial processes 0.41 Greenhouse gas 0.41 Water content 0.41 Electric power 0.41 Landscape architecture 0.41 Wood fuel 0.41 Ecosystem 0.40 Wildfire 0.40 Efficient energy use 0.40 Coppicing 0.40 Building materials 0.40 Fertilizer coppice0,40 Sao chép 0,40 Vật liệu xây dựng 0,40 Phân bón 0,40 Nhiệt đốt cháy 0,40 ation 0,40 Khai thác tài nguyên 0,39 Nhiên liệu thay thế 0,39 Tính bền vững 0,39 Quản lý chất thải có thể phân hủy sinh học 0,39 Thủy ngân (nguyên tố) 0,39 Nhà máy 0,38 Mật độ năng lượng 0,38 Bioreactor 0,38 Bùng cháy 0,38 Liên minh châu Âu 0,38 Chuyển đổi năng lượng 0,38 Cấu trúc tái tạo 0,38 0,37 Chất hữu cơ 0,37 Gỗ 0,37 Than sinh học 0,37 Thành phần kinh tế 0,36 Khoa học môi trường 0,36 Phân hủy sinh học 0,35 Máy nghiền bột 0,35 Sản xuất và sản xuất 0,35 Thực phẩm và đồ uống 0,35 Giải phẫu thực vật 0,35 Ontario 0,34 Sân chơi 0,34 Phân phối 0,34 Nư

0.40 Heat of combustion 0.40 Smoke 0.40 Power station 0.40 Resource extraction 0.39 Alternative fuels 0.39 Sustainability 0.39 Biodegradable waste management 0.39 Mercury (element) 0.39 Plants 0.38 Energy density 0.38 Bioreactor 0.38 Firebreak 0.38 European Union 0.38 Energy conversion 0.38 Renewable fuels 0.38 Sustainable architecture 0.38 Subsidy 0.38 Botany 0.37 Pollution 0.37 Smoking (cooking) 0.37 Organic matter 0.37 Lumber 0.37 Biochar 0.37 Economic sectors 0.36 Environmental science 0.36 Biodegradation 0.35 Pulp mill 0.35 Production and manufacturing 0.35 Food and drink 0.35 Plant anatomy 0.35 Ontario 0.34 Playground 0.34 Compost 0.34 Water 0.34 Short rotation

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *