Wood Pellet là gì?

Wood Pellet Là Gì?

Wood Pellet là một loại chất đốt mang lại nhiều lợi ích cho người sử dụng. Hiện nay, đây là sản phẩm nhận được sự quan tâm đông đảo ở cả thị trường Châu Âu và Châu Á.

Wood Pellet là viên nén mùn cưa, viên nén gỗ theo nghĩa tiếng Việt. Wood pellet được sử dụng làm nguyên liệu đốt cho các ngành công nghiệp có nhu cầu.

Pellet là gì?

Pellet là ý nói đến gì đó dạng viên, trong trường hợp này wood pellet được hiểu là viên nén mùn cưa. Viên nén gỗ

Wood Pellet

Trong hầu hết các ngành công nghiệp, sản xuất, chất đốt đóng vai trò vô cùng quan trọng. Nó cung cấp nguồn nhiệt để phục vụ hoạt động sản xuất. Trước đây, than đá, dầu,… là những loại chất đốt phổ biến. Mặc dù đem lại hiệu quả sử dụng tốt, nó cũng gây ra những ảnh hưởng xấu trong quá trình dùng. Cụ thể, các nhiên liệu này tạo ra nhiều khí đôc trong khi đốt. Vì vậy, người ta đã tìm tòi và nghiên cứu nguồn chất đốt hiệu quả cao hơn. Từ đó, Wood Pellet đã ra đời và được ứng dụng trong nhiều ngành nghề.

wood pellet la gi

Mời quý khách tham khảo thêm : NỒI HƠI GIA TƯỜNG

Mời quý khách tham khảo thêm : Nồi hơi đốt củi là gì?

Wood Pellet được biết đến là viên nén gỗ hoặc viên nén mùn cưa. Để sản xuất viên gỗ nén, người ta tiến hành gia nhiệt và áp suất cao lên các nguyên liệu. Wood Pellet được sản xuất từ các loại chất thải trong gia công đồ gỗ, mùn cưa, xơ dừa,…

Với những ưu điểm vượt trội, viên nén gỗ dần thay thế các nhiên liệu trong nhiều ngành công nghiệp. Không chỉ thế, nó cũng dần thâm nhập và nhiều phân khúc thị trường trên thế giới. Tính đến nay, Wood Pellet đã thu hút đông đảo người tiêu dùng tại Châu Âu và Châu Á.

wood pellet la gi

Mời quý khách tham khảo thêm : Mua bán nồi hơi đốt vải vụn

Mời quý khách tham khảo thêm : NỒI HƠI ĐỐT THAN GIA TƯỜNG

Ưu Điểm Và Lợi Ích Của Wood Pellets

  • Giá thành rẻ mà hiệu quả sử dụng cũng lớn hơn nhiều so với các nguyên liệu khác.
  • Có khả năng tái tạo. Thành phần chủ yếu của Wood Pellet là các chất thải trong nhiều ngành công nghiệp. Vì vậy, khả năng tái tạo và phục hồi của nó cao hơn những chất đốt khác
  • Không gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho người dùng. Loại chất đốt này không tạo ra các khi độc như NO, CO2, SO2. Vì thế nó sẽ không ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh và con người.
  • Do được gia công dưới nhiệt độ và áp suất cao nên chất lượng Wood Pellet sẽ ít bị ảnh hưởng khi vận chuyển.

Mời quý khách tham khảo thêm : MUA BÁN LÒ HƠI ĐỐT DẦU GIA TƯỜNG

Mời quý khách tham khảo thêm : Nồi hơi tầng sôi Gia Tường

Ứng Dụng Của Wood Pellet

Wood Pellet được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp. Dưới đây là một số ngành điển hình:

  • Sử dụng làm nguyên liệu cho lò hơi. Viên nén gỗ đem lại nguồn nhiệt và hiệu suất vô cùng lớn. 
  • Phục vụ quá trình thanh trùng, tiệt trùng. Đây là công đoạn quan trọng trong chế biến thực phẩm. Công doạn này sẽ giúp loại bỏ mọi vi khuẩn, đảm bảo đồ ăn đạt chuẩn chất lượng. Để thực hiện cần phải có nguồn nhiệt lớn. Vì vậy, người ta chủ yếu sử dụng Wood Pellet trong thanh trùng, tiệt trùng.
  • Viên nén gỗ, viên nén mùn cưa ở Việt Nam giá khá mềm. Là một nguồn nguyên liệu đốt tốt cho các ngành công nghiệp cơ khí nhiệt

Mời quý khách tham khảo thêm : LÒ HƠI ĐỐT THAN GIA TƯỜNG CÓ GÌ ĐẶC BIỆT?

Mời quý khách tham khảo thêm : CẤU TẠO LÒ HƠI ĐỐT CỦI, THAN, DẦU GIA TƯỜNG

Mời quý khách tham khảo thêm : Nồi hơi công suất nhỏ Gia Tường

  •  
  • Có mặt trong quá trình chưng cất rượu. Tại một số xưởng sản xuất rượu, người ta đã dần thay thế viên nén gỗ cho than. Với nhiệt lượng mang lại lớn, nó thúc đẩy quá trình chưng cất diễn ra tối ưu và hiệu quả hơn.
  • Lót chuồng trại và các khu vực trơn trượt. Wood Pellet không chỉ đem lại nguồn nhiệt lượng lớn mà nó còn có thể chống ẩm hiệ quả. Tại một số điểm chăn nuôi, người ta đã lót viên nén gỗ xuống sàn. Nhờ vậy, mặt sàn luôn được khô thoáng, hạn chế được nhiều bệnh cho gia súc, gia cầm. Đồng thời, một số khu vực trơn trượt cũng được sử dụng để đảm bảo an toàn khi đi lại.
  • Mời quý khách tham khảo thêm : 10 Cách tái chế vải vụn
  • Mời quý khách tham khảo thêm : Wood Chip là gì?

 

Fossil fuels là gì?

fossil fuels là gì ?

Fossil fuels là từ tiếng anh của nhiên liệu hóa thạch. Nhiên liệu hóa thạch được hiểu là các nhiên liệu được hình thành qua quảng thời gian phân hủy dài đến hàng trăm năm trong lòng đất. Đặc điểm của nhiên liệu hóa thạch là dễ cháy vì nó có hàm lượng cacbon cao.

QUý khách có thể tham khảo thêm về khái niệm của fossil fuels là gì tai wikipedia:

Nhiên liệu hóa thạch là các loại nhiên liệu được tạo thành bởi quá trình phân hủy kỵ khí của các sinh vật chết bị chôn vùi cách đây hơn 300 triệu năm.[1] Các nguyên liệu này chứa hàm lượng cacbon và hydrocacbon cao.

Các nhiên liệu hóa thạch thay đổi trong dải từ chất dễ bay hơi với tỷ số cacbon:hydro thấp như methane, dầu hỏa dạng lỏng, đến các chất không bay hơi chứa toàn là cacbon như than đá. Methane có thể được tìm thấy trong các mỏ hydrocacbon ở dạng riêng lẻ hay đi cùng với dầu hỏa hoặc ở dạng methane clathrates. Về tổng quát chúng được hình thành từ các phần còn lại của thực vật và động vật bị hóa thạch[2] khi chịu áp suất và nhiệt độ bên trong vỏ Trái Đất hàng triệu năm.[3] Học thuyết phát sinh sinh vật được Georg Agricola đưa ra đầu tiên vào năm 1556 và sau đó là Mikhail Lomonosov vào thế kỷ 18.

Cơ quan thông tin năng lượng Hoa Kỳ (EIA) ước tính năm 2006 rằng nguồn năng lượng nguyên thủy bao gồm 36,8% dầu mỏ, than 26,6% (bao gồm than nâu và than đá), khí thiên nhiên 22,9%, chiếm 86% nhiên liệu nguyên thủy sản xuất trên thế giới. Các nguồn nhiên liệu không hóa thạch bao gồm thủy điện 6,3%, năng lượng hạt nhân 6,0%, và năng lượng địa nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, nhiên liệu gỗ, tái chế chất thải chiếm 0,9%.[4] Tiêu thụ năng lượng trên thế giới tăng mỗi năm khoảng 2,3%.

Các nhiên liệu hóa thạch là tài nguyên không tái tạo bởi vì trái đất mất hàng triệu năm để tạo ra chúng và lượng tiêu thụ đang diễn ra nhanh hơn tốc độ được tạo thành. Sản lượng và tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch làm tăng các mối quan tâm về môi trường. Thế giới đang hướng tới sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo là một trong những cách giúp giải quyết vấn đề tăng nhu cầu năng lượng.[cần dẫn nguồn]

Việc đốt nhiên liệu hóa thạch tạo ra khoảng 21,3 tỉ tấn carbon dioxit hàng năm, nhưng người ta ước tính rằng các quá trình tự nhiên có thể hấp thu phân nửa lượng khí thải trên, vì vậy hàm lượng cacbon dioxit sẽ tăng 10,65 tỉ tấn mỗi năm trong khí quyển (một tấn cacbon tương đương 44/12 hay 3,7 tấn cacbon đioxit).[5] Cacbon đioxit là một trong những khí nhà kính làm tăng lực phóng xạ và góp phần vào sự nóng lên toàn cầu, làm cho nhiệt độ trung bình bề mặt của Trái Đất tăng.

CÁC THUẬT NGỮ KHÁC

 

CÁC THUẬT NGỮ LIÊN QUAN TRONG NGÀNH NGHỀ: Nhiên liệu viên 1,00 Bếp 1,00 Năng lượng 1,00 Công nghệ bền vững 1,00 Công nghệ năng lượng 1,00 Thiên nhiên 1,00 Nhiên liệu 0,97 Bếp lò 0,95 Sinh khối 0,92 Nguồn năng lượng hóa học 0,91 Chế tạo 0,89 Trạm năng lượng hóa thạch 0,85 Nguồn năng lượng 0,81 Phát triển bền vững 0,78 Sản xuất năng lượng 0,76 Nhiên liệu sinh học 0,75 Chuyển đổi năng lượng 0,72 Kỹ sư xây dựng 0,71 Nhiên liệu 0,70 Truyền nhiệt 0,69 Nồi hơi viên 0,68 Làm nóng viên 0,68 Hóa học 0,67 Ô nhiễm không khí 0,67 Công nghệ môi trường 0,66 HVAC 0,65 Nguyên vật liệu 0,64 Năng lượng sinh học 0,64 Môi trường tự nhiên 0,63 Nhiên liệu rắn 0,63 Đốt cháy 0,62 Nhiên liệu sinh học 0,62 Đồng sáng tạo 0,61 Hệ thống sưởi trung tâm 0,60 Than 0,59 Khi tự nhiên 0,59 Sự ấm lên toàn cầu 0,59 Năng lượng thay thế 0,59 Đồ gia dụng 0,59 Hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa nhiệt độ 0,59 Các hoạt động của con người 0,58 Kỹ thuật nhiệt động lực học 0,58 Vật liệu nhân tạo 0,57 Tài nguyên thiên nhiên 0,57 Nồi hơi 0,56 Hạt 0,56 Carbon trung tính 0,55 Chất hóa học 0,55 Sản xuất điện 0,54 Ngành công nghiệp năng lượng 0,54 Lò sưởi 0,53 Năng lượng bền vững 0,52 Lò lửa 0,52 Công nghệ 0,52 Dầu nhiên liệu 0,52 Lò đốt củi 0,51 Khí gây hiệu ứng nhà kính 0,51 Nhiệt độ 0,51 Nông nghiệp 0,50 Gỗ 0,49 Năng lượng và môi trường 0,48 Kỹ thuật cơ điện 0,48 Năng lượng tái tạo 0,48 Xây dựng 0,47 Nhà máy điện Drax 0,47 Nhiên liệu tái tạo 0,47 Nhiên liệu thay thế 0,46 Nước nóng 0,46 Công nghệ xây dựng 0,46 Hoạt động của con người với tác động đến môi trường 0,45 Tài nguyên tái tạo 0,45 Tính bền vững 0,45 Nguyên liệu tự nhiên 0,45 Nhiệt động lực học 0,45 Lĩnh vực kinh tế 0,44 Trạm năng lượng 0,44 Kỹ thuật quá trình hóa học 0,43 Gỗ vụn 0,43 Kinh tế và môi trường 0,43 Nhiên liệu gỗ 0,43 Đánh giá vòng đời 0,42 Phát triển năng lượng 0,42 Kỹ thuật hóa học 0,42 Xây dựng bền vững 0,42 Chất thải 0,41 Lọc bụi tĩnh điện 0,41 Nhà 0,41 Sản phẩm gỗ 0,41 Tự động hóa 0,40 Vật liệu xây dựng 0,40 Cạc-bon đi-ô-xít 0,39 Hàng hóa (kinh tế) 0,39 Sản xuất và sản xuất 0,39 sự ô nhiễm 0,38 Gỗ xẻ 0,38 Nhiên liệu Hoa thạch 0,38 Thủy điện 0,38 Nhiệt tái tạo 0,37 Ngọn lửa 0,37 Nhiên liệu hóa thạch 0,37 Vật nhân tạo 0,37 Huyện nóng 0,36 NOx 0,36 Vương quốc Anh 0,35 Vận chuyển 0,35 Khí sinh học 0,34 Khoa học vật lý 0,34 Silo 0,34 Carbon 0,34 Công nghiệp 0,34 Hiện tượng giao thông 0,34 Khí hậu thay đổi 0,34 Chất rắn 0,33 Vụ nổ 0,33 Bình giữ nhiệt 0,33 Bánh mì 0,33 Tài nguyên năng lượng thế giới 0,33 Băng tải trục vít 0,33 Thiêu đốt 0,33 Khí 0,33 Sụp đổ xã ​​hội 0,33 Kỹ sư cơ khí 0,32 Antraxit 0,32 Khí quyển của trái đất 0,32 Nhiệt 0,32 Lignin 0,31 Dầu cọ 0,31 Nhiệt động lực học khí quyển 0,31 Khoa học môi trường 0,31 Thu thập năng lượng 0,31 Tái chế 0,31 Dầu hỏa 0,31 Phát triển kinh tế 0,31 Bộ trao đổi nhiệt 0,31 Tập đoàn Drax 0,31 Hoa Kỳ 0,30 Propan 0,30 Nên kinh tê 0,30 Hệ thống sưởi 0,30 Khí hậu 0,30 Sinh thái học  Pellet fuel 1.00 Stove 1.00 Energy 1.00 Sustainable technologies 1.00 Energy technology 1.00 Nature 1.00 Fuels 0.97 Pellet stove 0.95 Biomass 0.92 Chemical energy sources 0.91 Manufacturing 0.89 Fossil fuel power station 0.85 Energy sources 0.81 Sustainable development 0.78 Energy production 0.76 Biofuel 0.75 Energy conversion 0.72 Building engineering 0.71 Fuel 0.70 Heat transfer 0.69 Pellet boiler 0.68 Pellet heating 0.68 Chemistry 0.67 Air pollution 0.67 Environmental technology 0.66 HVAC 0.65 Materials 0.64 Bioenergy 0.64 Natural environment 0.63 Solid fuels 0.63 Combustion 0.62 Biofuels 0.62 Cofiring 0.61 Central heating 0.60 Coal 0.59 Natural gas 0.59 Global warming 0.59 Alternative energy 0.59 Home appliances 0.59 Heating, ventilating, and air conditioning 0.59 Human activities 0.58 Engineering thermodynamics 0.58 Artificial materials 0.57 Natural resources 0.57 Boiler 0.56 Particulates 0.56 Carbon neutrality 0.55 Chemical substances 0.55 Electricity generation 0.54 Energy industry 0.54 Fireplace 0.53 Sustainable energy 0.52 Furnace 0.52 Technology 0.52 Fuel oil 0.52 Wood-burning stove 0.51 Greenhouse gas 0.51 Temperature 0.51 Agriculture 0.50 Wood 0.49 Energy and the environment 0.48 Electromechanical engineering 0.48 Renewable energy 0.48 Construction 0.47 Drax power station 0.47 Renewable fuels 0.47 Alternative fuels 0.46 Water heating 0.46 Building technology 0.46 Human activities with impact on the environment 0.45 Renewable resources 0.45 Sustainability 0.45 Natural materials 0.45 Thermodynamics 0.45 Economic sectors 0.44 Power station 0.44 Chemical process engineering 0.43 Woodchips 0.43 Economy and the environment 0.43 Wood fuel 0.43 Life-cycle assessment 0.42 Energy development 0.42 Chemical engineering 0.42 Sustainable building 0.42 Waste 0.41 Electrostatic precipitator 0.41 Home 0.41 Wood products 0.41 Automation 0.40 Building materials 0.40 Carbon dioxide 0.39 Goods (economics) 0.39 Production and manufacturing 0.39 Pollution 0.38 Lumber 0.38 Fossil fuel 0.38 Hydronics 0.38 Renewable Heat Incentive 0.37 Fire 0.37 Fossil fuels 0.37 Artificial objects 0.37 District heating 0.36 NOx 0.36 United Kingdom 0.35 Transport 0.35 Biogas 0.34 Physical sciences 0.34 Silo 0.34 Carbon 0.34 Industry 0.34 Transport phenomena 0.34 Climate change 0.34 Solids 0.33 Explosion 0.33 Thermostat 0.33 Briquette 0.33 World energy resources 0.33 Screw conveyor 0.33 Incineration 0.33 Gases 0.33 Societal collapse 0.33 Mechanical engineering 0.32 Anthracite 0.32 Atmosphere of Earth 0.32 Heat 0.32 Lignin 0.31 Palm oil 0.31 Atmospheric thermodynamics 0.31 Environmental science 0.31 Energy harvesting 0.31 Recycling 0.31 Kerosene 0.31 Economic development 0.31 Heat exchanger 0.31 Drax Group 0.31 United States 0.30 Propane 0.30 Economy 0.30 Heating 0.30 Climate 0.30 Ecology

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *